Đại lý Sika tại Hà Nội
Phân phối sika tại Hà Nội
0985209588  - kdtayhanoi@gmail.com

Sikafloor 264

Mã sản phẩm: Sikafloor 264
Liên hệ

Sikafloor 264 là nhựa Epoxy có màu 2 thành phần, không dung môi và kinh tế

Giao hàng toàn Quốc

Đổi hàng 07 ngày miễn phí

Đảm bảo hàng chính hãng

Gọi đặt hàng miễn phí: 0985209588

Đánh giá: 

Điểm 0 /5 dựa vào 0 đánh giá
Gửi đánh giá của bạn:    Gửi đánh giá

Thông tin sản phẩm

Mô tả sản phẩm Sikafloor 264

  • Sikafloor 264 là nhựa Epoxy có màu 2 thành phần, không dung môi và kinh tế.

Các ứng dụng sản phẩm Sikafloor 264

  • Lớp sơn lót cho sàn bê tông và lớp vữa chịu tải trọng từ vừa đến cao như nhà kho, hội trường, gara, đường có mái dốc...
  • Lớp sơn hoàn thiện cho hệ thống sàn nhám.

Ưu điểm sản phẩm Sikafloor 264

  • Kháng hóa chất và va đập cao.
  • Dễ thi công.
  • Tiết kiệm.
  • Không cho các chất lỏng thấm xuyên qua.
  • Không có dung môi.
  • Bề mặt hoàn thiện bóng láng.
  • Có khả năng chống trượt. 

Thông tin về sản phầm sản phẩm Sikafloor 264

  • Màu:

            + Nhựa: thành phần A: dạng lỏng sệt có màu/

            + Tác nhân đóng rắn: thành phần B, dạng lỏng trong suốt.

            + 5 màu bóng chuẩn: Ral 7030, Ral 7032, Ral 7035, Ral 7037, Ral 7040.

  • Dưới ánh nắng mặt trời trực tiếp màu sắc có thể thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến các đặc tính của lớp phủ.
  • Đóng gói: bộ 20kg (thành phần A+B)

            + Thành phần A: 15.8kg/can

            + Thành phần B: 4.2kg/can

  • Thời hạn sử dụng: Hạn sử dụng là 12 tháng tháng nếu lưu trữ trong điều kiện bao bì còn nguyên vẹn, chưa mở nắp, và ở nhiệt độ từ 18°C - 30°C

Thông số kỹ thuật sản phẩm Sikafloor 264:

  • Gốc hóa học: có gốc Epoxy
  • Tỷ trọng:

              + Thành phần A: ~ 1.64kg/l

              + Thành phần B: ~ 1kg/l

              + Hỗn hợp nhựa: ~ 1.4 kg/l

      (Tất cả các giá trị tỷ trọng đo ở nhiệt độ 230C)

  • Hàm lượng chất rắn: 100%

Đặc tính cơ lý:

  • Lực chịu nén: ~ 60 N/mm(28 ngày và 230C)
  • Lực chịu uốn: ~ 30 N/mm(28 ngày và 230C)
  • Lực bám dính: > 1.5 N/mm(bê tông bị vỡ)
  • Độ cứng Shore D: 76 (7 ngày và 230C)
  • Khả năng kháng mài mòn: 70mg (CS10/1000/1000) (8 ngày ở 230C)
  • Tính kháng:

              + Kháng hóa chất: Kháng nhiều loại hóa chất, tham khảo bản chi tiết kháng hóa chất.

              + Kháng nhiệt:

Thời gian

Nhiệt khô

Lâu dài

500C

7 ngày

800C

12 giờ

1000C

  • Thỉnh thoảng tiếp xúc nhiệt ẩm có thể  chịu được đến 800C. Không tiếp xúc trực tiếp đồng thời hóa học và cơ học.

Thông tin hệ thống sản phẩm Sikafloor 264:

  • Lớp sơn lót:

            + Lớp kết nối: 1 x Sikafloor 161

            + Lớp phủ: 2 x Sikafloor 264

              Chú ý: đối với bề mặt bê tông trơ và khô bình thường thì việc thi công Sikafloor 161 là không cần thiết.

  • Hệ thống nhám 4mm:

            + Lớp kết nối: Sikafloor 161

            + Lớp thứ nhất: Sikafloor 263 SL + Quartz sand (0.1 - 0.3mm)

            + Lớp tạo nhám: Quartz sand (0.4 - 0.7mm)

            + Lớp phủ hoàn thiện: Sikafloor 264

Phương pháp thi công sản phẩm Sikafloor 264:

* Định mức và tỷ lệ trộn:

Hệ thống phủ

Sản phẩm

Định mức

Lớp kết nối

Sikafloor 161

0.3 - 0.55 kg/m2

Tự san phẳng 1mm

Vữa tự san phẳng Sikafloor 161

Tham khảo tài liệu kỹ thuật Sikafloor 161

Lớp phủ tự san phẳng 1.5 - 3mm

Sikafloor 263 SL + QS (0.1 - 0.3mm)

(0.95 + 0.95kg/m2)

Lớp sơn lót

2 x Sikafloor 264 HC

0.25 - 0.3 kg/m2 cho mỗi lớp

Hệ thống nhám 4mm

Sikafloor 263 SL + QS (0.1 - 0.3mm) = 1:1 QS 0.4 - 0.7mm

Lớp phủ Sikafloor 264

2 kg/m2

2 kg/m2

~ 6 kg/m2

~ 0.7 kg/m2

Chú ý: Số liệu trên có tính lý thuyết và không hoàn toàn chính xác, nó phụ thuộc vào độ nghiêng, độ gập ghềnh của bề mặt và sự hao hụt trong thi công.

* Chất lượng bề mặt:

  • Bề mặt bê tông phải đặc chắc và cường độ tối thiểu phải là 25 N/mm2 với lực bám dính là 1.5 N/mm2.
  • Bề mặt phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, các vết bẩn và lớp phủ cũ phải được làm sạch.
  • Nên làm thử một diện tích nhỏ để kiểm tra trước khi thi công.

* Chuẩn bị bề mặt:

  • Bề mặt bê tông cần phải được làm nhám bằng máy làm nhám hoặc dụng cụ tương tự để làm sạch ề mặt.
  • Mẩu bê tông lỏng lẻo cần phải loại bỏ, các lỗ rỗng trên mặt cần phải trám trét kỹ.
  • Có thể dùng Sikafloor, Sikadur hoặc Sikagard để sửa chữa bề mặt bê tông.
  • Bề mặt bê tông hay vữa cement phải đạt được độ bằng phẳng.
  • Các điểm cộm lên phải được mài bằng.
  • Tất cả bụi bặm phải được làm sạch ngay trước khi thi công sản phẩm.

* Điều kiện và giới hạn thi công:

  • Nhiệt độ bề mặt: 100C - 300C
  • Nhiệt độ môi trường: 100C - 300C
  • Độ ẩm bề mặt: <4% (Thử bằng dụng cụ đo của Sika hoặc phương pháp sấy)
  • Độ ẩm môi trường: Cao nhất là 80%
  • Điểm sương: Nhiệt độ bề mặt phải cao hơn điểm sương 30C để tránh rủi ro sự ngưng tụ hay rộp của bề mặt khi hoàn thiện.

* Thi công sản phẩm Sikafloor 264:

    a. Tỷ lệ trộn: 

Thành phần A và thành phần B = 79:21

     b. Thời gian trộn:

  • Trước khi trộn, khuấy đều thành phần A. Khi cho hết thành phần B vào, tiếp tục trộn đều 2 phút cho đến khi đều màu.
  • Để đạt được hõn hợp đều thì nên cho vào một thùng khác để trộn.
  • Nếu trộn lâu nên hạn chế bọt khí cuốn vào trong quá trình trộn.

     c. Dụng cụ trộn: 

        Sikafloor 264 được trộn bằng cần trộn tốc độ thấp (300-400 vòng/phút) hoặc dụng cụ trộn chuyên dùng.

     d. Phương pháp thi công:

  • Trước khi thi công phải chắc chắn rằng độ ẩm bề mặt và điểm sương phải đạt yêu cầu.
  • Nếu độ ẩm lớn hơn 4% có thể dùng Sikafloor Epocem như là hệ thống ngăn ẩm.
  • Làm phẳng bề mặt:Trước hết bề mặt sàn phải phẳng, nên dùng vữa Sikafloor 161 tự san phẳng để làm phẳng sàn.
  • Lớp phủ:Sikafloor 264 là sản phẩm dùng làm lớp phủ hoàn thiện, có thể dùng con lăn dầu để thi công.
  • Lớp trám: Lớp trám có thể được thi công bằng thanh gạt cao su và sau đó lăn lại bằng con lăn dầu.

     e. Vệ sinh dụng cụ:

  • Rửa dụng cụ và thiết bị ngay lập tức bằng Thinner C
  • Khi sản phẩm đã đóng rắn thì phải dùng biện pháp cơ học để vệ sinh.

     g. Thời gian cho phép thi công:

Nhiệt độ

Thời gian

100C

~ 50 phút

200C

~ 25 phút

300C

~ 15 phút

     h. Thời gian chờ:

  • Trước khi thi công Sikafloor 264 trên Sikafloor 161 như sau:

 

Nhiệt độ sàn

Thời gian tối thiểu

Thời gian tối đa

100C

24 giờ

3 ngày

200C

12 giờ

2 ngày

300C

8 giờ

1 ngày

 

  • Trước khi thi công Sikafloor 264 trên Sikafloor 263 SL như sau:

 

Nhiệt độ sàn

Thời gian tối thiểu

Thời gian tối đa

100C

30 giờ

3 ngày

200C

24 giờ

2 ngày

300C

16 giờ

1 ngày

 

  • Thời gian chỉ có tính tương đối và có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm môi trường.

* Chú ý khi thi công:

  • Không được thi công Sikafloor 263 SL trên bề mặt có độ ẩm tăng.
  • Không thay thế lớp kết nối.
  • Thi công Sikafloor 263 SL cần phải ngăn chặn độ ẩm, ngưng tụ hơi tước và nước trong 24 giờ.
  • Làm phẳng các khu vực trũng  trên bề mặt bằng lớp lót.
  • Những khu vực mà bề mặt bê tông nhám hoặc trơ cát thì việc dùng Sikafloor 161 cho hệ thống sàn nhám là không cần thiết.
  • Lớp sơn phủ:Sẽ không được thi công nếu mặt sàn không phẳng và có bụi bám, toàn bộ bề mặt đang thi công và vùng lân cận phải luôn được vệ sinh sạch sẽ.
  • Để màu của sàn sau khi hoàn thiện có màu đồng nhất thì nên dùng cùng một lô Sikafloor 263 SL cho cùng một khu vực.
  • Trong một vài trường hợp nhiệt độ nóng của sàn kết hợp với sự hấp thụ nhiệt từ bên ngoài sẽ làm xuất hiện "vết nhăn" trên sản phẩm.
  • Nếu nhiệt được yêu cầu thì được sử dụng ga, parafin, dầu, nhiên liệu vì chúng sẽ sản sinh ra một lượng lớn hỗn hợp khí CO và hơi nước lơ lửng, điều đó có ảnh hưởng bất lợi cho việc hoàn thiện. Để gia nhiệt nên sử dụng nguồn khí ấm từ điện năng. 

* Thời gian bảo dưỡng:

             Thời gian chờ sau khi thi công:

Nhiệt độ

Có thể đi bộ được

Chịu tác động cơ học nhẹ

Đưa vào sử dụng hoàn toàn

100C

~ 72 giờ

~ 6 ngày

~ 10 ngày

200C

~ 24 giờ

~ 4 ngày

~ 7 ngày

300C

~ 18 giờ

~ 2 ngày

~ 5 ngày

                                                              (Thời gian mang tính tương đối và phụ thuộc vào điều kiện môi trường)

* Vệ sinh bảo dưỡng:

  • Để giữ gìn bề mặt sàn sau khi thi công, các mẩu Sikafloor 264 SL bị rơi vãi phải được lau sạch ngay lập tức và phải dùng máy đánh bóng mềm để làm sạch cơ học, làm sạch bằng phương pháp ướt, phương pháp chà mạnh, vệ sinh bằng kỹ thuật rửa chân không, sử dụng chất tẩy rửa thích hợp và sáp ong.

Thông tin về sức khỏe và an toàn:

  • Để biết thông tin và tư vấn về hướng dẫn an toàn, bảo quản và thải bỏ của sản phẩm hóa chất, người sử dụng phải cần tham khảo tài liệu an toàn sản phẩm mới nhất bao gồm dữ liệu lý tính, sinh thái, tính độc hại và các dữ liệu an toàn liên quan khác.
  • Vận chuyển: Không nguy hiểm.
  • Lưu ý quan trọng: Sản phẩm không thuộc loại nguy hiểm. Mang găng tay & kính bảo hộ trong khi thi công.  
Sản phẩm cùng loại


Bình luận:

Kết nối với chúng tôi

Công ty TNHH Thương mại và Xây lắp Tây Hà Nội

Địa chỉ: Phố Huyện, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội

VPGD & Kho: Đường Ngọc Hồi, Quận Thanh Trì, TP. Hà Nội

Điện thoại: 0985209588
Email: kdtayhanoi@gmail.com